Giới thiệu ngành nghề đào tạo

21 ngành đào tạo bậc Đại học, 35 ngành đào tạo bậc Cao đẳng, gần 20 ngành đào tạo Sau đại học: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công tác xã hội; Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ sinh học; Thú y; Công nghệ sinh học; Kinh tế; Du lịch; Giáo dục mầm non; Công nghệ kỹ thuật giao thông;...

xem thêm

Chính sách ưu tiên

1. Học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP và miễn học phí 100% cho sinh viên trúng tuyển bậc ĐHSPKT;

2. Miễn học phí  năm học 2017-2018 đối với sinh viên trúng tuyển vào trường  có hộ khẩu tại các tỉnh Nam Trung Bộ chịu ảnh hưởng lũ lụt năm 2016;

xem thêm

Liên hệ tư vấn tuyển sinh

Trung tâm Tư vấn tuyển sinh

- Điện thoại: 0270 3 862456

- Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

"Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long rất hân hạnh và vui mừng được đón tiếp quý Thầy, Cô và các em học sinh ở các trường THPT đến thăm quan và dự buổi tư vấn hướng nghiệp, tuyển sinh tại trường."

Liên hệ Ban tổ chức: 0270 3 826274

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

(KÝ HIỆU TRƯỜNG VLU) 

Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hệ VLVH, gồm các ngành như sau:

1. Ngành đào tạo (có danh sách kèm theo).

2. Đối tượng - thời gian đào tạo.

2.1. Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: Thời gian đào tạo 4 năm (khoảng từ 130 đến 150 tín chỉ tùy theo ngành). Riêng ngành Thú y: Thời gian đào tạo 5 năm.

2.2. Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp (đúng ngành đào tạo): Thời gian đào tạo khoảng 3 năm.

2.3. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, cao đẳng nghề: Thời gian khoảng 2 năm.

2.4. Có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành đăng ký: Thời gian đào tạo khoảng 2,5 năm.

Ghi chú:

- Các đối tượng ở mục 2.2; 2.3; 2.4: nhà trường sẽ xét bảo lưu một số khối lượng kiến thức môn học/ học phần mà người học đã tích lũy trước đó.

- Nhà trường đào tạo theo học chế tín chỉ, sinh viên tích lũy đủ số tín chỉ được xét tốt nghiệp ra trường.

3. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển.

4. Điều kiện xét tuyển:

4.1. Đại học VLVH:

Người dự tuyển phải hội đủ các điều kiện sau đây:

a). Đối tượng tốt nghiệp THPT:

- Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp  tạm thời (đối với thí sinh thi THPT 2017).

- Tổng điểm 03 môn học lớp 12 (theo tổ hợp xét tuyển) đạt từ 12 điểm trở lên.

- Tại thời điểm xét tuyển bản thân không bị truy cứu trách nhiệm hình sự .

b). Đối tượng tốt nghiệp TC, TCN:

- Có bằng tốt nghiệp TC, TCN  đúng ngành hoặc ngành gần với ngành đăng ký xét tuyển.

- Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Có bảng điểm toàn khoá học TC, TCN (để xét tuyển và xét miễn giảm).

4.2. Đại học liên thông từ CĐ và CĐN:

Người dự tuyển phải hội đủ các điều kiện sau đây:

- Có bằng tốt nghiệp CĐ, CĐN đúng ngành hoặc ngành gần với ngành đăng ký xét tuyển.

- Có bảng điểm toàn khoá học.

Ghi chú: Thí sinh đã có bằng đại học, có nguyện vọng đăng ký học đại học ngành khác tại Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ được xét tuyển thẳng.

5. Thời gian - địa điểm - lệ phí.

-  Xét tuyển vào các đợt tháng 3, 4,10,11 trong năm.

-  Địa điểm học: tại Trường đại học SPKT Vĩnh Long.

-  Lệ phí: 300.000 đồng/hồ sơ.

6. Văn bằng tốt nghiệp: Cấp bằng Kỹ sư hoặc Cử nhân.

7. Hồ sơ.

- Hồ sơ đăng ký dự thi/dự tuyển: 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi theo mẫu của Trường Đại học SPKT Vĩnh Long (nội dung theo danh mục in trên bìa hồ sơ)

- Nơi phát và nhận hồ sơ: Trung tâm Đào tạo - bồi dưỡng Trường Đại học SPKT Vĩnh Long

- Địa chỉ: Số 73, Nguyễn Huệ, P.2, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

- Điện thoại liên hệ: 0270 3 862511; Website: www.vlute.edu.vn

- DĐ: 0939 242 568  (gặp Thầy Nguyên); 0975 148 480 (gặp cô Hiền)

 

TT

Ngành đào tạo

Mã Ngành

Thời gian Đào tạo

Đối tượng xét tuyển

Liên thông từ cao đẳng lên đại học

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

1.5 năm

Nhóm ngành ô tô.

2

Công nghệ chế tạo máy

52510202

1.5 năm

Nhóm ngành chế tạo máy.

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

1.5 năm

Nhóm ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông.

4

Công nghệ thông tin

52480201

1.5 năm

Nhóm ngành tin học.

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

1.5 năm

Nhóm ngành cơ khí.

6

Công nghệ thực phẩm

52540101

1.5 năm

Nhóm ngành chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống.

7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303

1.5 năm

Nhóm ngành kỹ thuật điều khiển, tự động hóa

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

1.5 năm

Nhóm ngành cơ điện tử

9

Công tác xã hội

52760101

1.5 năm

Nhóm ngành: Công tác xã hội; Quản trị nhân lực; Bảo hiểm; Công tác thanh thiếu niên;  Dịch vụ pháp lý; Quản lý văn hóa.

10

Thú y

52640101

1.5 năm

Nhóm ngành Thú y

11

Công nghệ sinh học

52420201

1.5 năm

Nhóm ngành sinh học ứng dụng

12

Công nghệ kỹ thuật giao thông

52510104

1.5 năm

Nhóm ngành công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

13

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510206

1.5 năm

Nhóm ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

Giáo dục Mầm non

52140201

2 năm

Nhóm ngành đào tạo giáo viên

15

Du lịch

52220113

2 năm

Nhóm ngành du lịch

16

Báo chí

52320101

2 năm

Báo chí và truyền thông

17

Luật

52380101

2 năm

Nhóm ngành luật

18

Luật kinh tế

52380107

2 năm

Nhóm ngành luật

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

2 năm

Nhóm ngành xây dựng

Liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

2 năm

Nhóm ngành ô tô.

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

2 năm

Nhóm ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông.

3

Công nghệ thông tin

52480201

2 năm

Nhóm ngành công nghệ thông tin.

4

Công nghệ thực phẩm

52540101

2 năm

Nhóm ngành chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống.

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

2 năm

Nhóm ngành cơ khí.

Đại học hệ vừa làm vừa học (VLVH)

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

4 năm

 

 

 

 

 

Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp BTVH hoặc tương đương.

 

2

Công nghệ chế tạo máy

52510202

4 năm

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

4 năm

4

Công nghệ thông tin

52480201

4 năm

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

4 năm

6

Công nghệ thực phẩm

52540101

4 năm

7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303

4 năm

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

4 năm

9

Công tác xã hội

52760101

4 năm

10

Thú y

52640101

5 năm

11

Công nghệ sinh học

52420201

4 năm

12

Công nghệ kỹ thuật giao thông

52510104

4 năm

13

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510206

4 năm

14

Giáo dục Mầm non

52140201

4 năm

15

Du lịch

52220113

4 năm

16

Báo chí

52320101

4 năm

17

Luật

52380101

4 năm

18

Luật kinh tế

52380107

4 năm

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

5 năm

 

Liên hệ:

- Địa chỉ: Số 73, Nguyễn Huệ, P.2, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

- Điện thoại liên hệ: 0270 3 862511;

- DĐ: 0939 242 568  (gặp Thầy Nguyên); 0975 148 480 (gặp cô Hiền)

THÔNG TIN TUYỂN SINH 2018

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Chỉ tiêu 1850Tuyển sinh trong cả nước, tốt nghiệp THPT, Xét tuyển: dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018, hoặc dựa vào kết quả học tập trong 3 năm ở THPT, hoặc tuyển thẳng...

KỸ SƯ THỰC HÀNH

Chỉ tiêu 500Tuyển sinh trong cả nước, tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Xét tuyển...

ĐẠI HỌC VLVH

Xét tuyển sinh trong cả nước, tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Xét điểm thi THPT quốc gia 2018...

LIÊN THÔNG TỪ CĐ, CĐN LÊN ĐẠI HỌC

Tuyển sinh trong cả nước, tốt nghiệp cao đẳng, cao đẳng nghề đúng hoặc gần đúng chuyên ngành, Xét tuyển...

TUYỂN SINH CAO HỌC

Tuyển sinh trong cả nước, Đợt 1: nhận hồ sơ đến 03/2018, dự kiến thi 04/2018, đợt 01 năm 2018 tuyển sinh 23 chuyên ngành...

GỬI THÔNG TIN

Joomla forms builder by JoomlaShine

LIÊN HỆ

Ban tuyển sinh ĐH SPKT Vĩnh Long